thông số

Học thuật
Thân thiện
thông số

Máy tính hiển thị các thông số kỹ thuật trên màn hình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Toán học, Kỹ thuật) Đại lượng có thể thay đổi, được dùng để mô tả đặc tính, trạng thái hoặc quy luật của một hệ thống, quá trình: "Thông số" một chữ hoặc ký hiệu được coi như một số đã biết hoặc có thể nhận nhiều giá trị khác nhau trong một công thức, phương trình hoặc mô hình.
    • Số liệu, chỉ số cụ thể mô tả một đặc tính kỹ thuật: "Thông số" còn chỉ các con số cụ thể xác định tính năng, kích thước, hoặc điều kiện hoạt động của một thiết bị, máy móc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các thông số kỹ thuật của chiếc máy này được ghi trong sách hướng dẫn. (Các chỉ số về tính năng kỹ thuật của chiếc máy này được ghi trong sách hướng dẫn.)
    • Trong phương trình này, 'm' một thông số quan trọng. (Trong phương trình này, 'm' một đại lượng có thể thay đổi quan trọng.)
    • Anh ấy đang điều chỉnh các thông số trên bảng điều khiển. (Anh ấy đang điều chỉnh các số liệu cài đặt trên bảng điều khiển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thông số hóa" (động từ): Biểu diễn một vấn đề, một đối tượng thông qua các thông số.

    • Việc thông số hóa mô hình kinh tế giúp dễ dàng phân tích hơn. (Việc biểu diễn mô hình kinh tế qua các đại lượng thay đổi giúp dễ dàng phân tích hơn.)
  • "Thông số đầu vào/đầu ra": Các đại lượng được đưa vào hoặc thu được từ một quá trình tính toán, hệ thống.

    • Hãy kiểm tra lại các thông số đầu vào của chương trình. (Hãy kiểm tra lại các dữ liệu được đưa vào chương trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Tham số (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong toán học tin học.

    • Hàm số này hai tham số. (Hàm số này hai đại lượng có thể thay đổi.)
  • Chỉ số (danh từ): Số liệu biểu thị một đặc điểm, xu hướng nào đó (thường trong kinh tế, xã hội).

  • Đại lượng (danh từ): Lượng có thể đo lường hoặc so sánh được.
Từ đồng nghĩa
  • Tham số: Đại lượng thay đổi trong một công thức, mô hình (dùng chủ yếu trong toán học, tin học).
  • Chỉ tiêu: Số liệu, mức độ cần đạt được (thường mang tính mục tiêu, kế hoạch).
  • Trị số: Giá trị cụ thể của một đại lượng.
Các cụm từ liên quan
  • Thông số kỹ thuật: Tập hợp các chỉ dẫn, số liệu quy định đặc tính khả năng vận hành của một sản phẩm, thiết bị.

    • Trước khi mua, bạn nên đọc kỹ bảng thông số kỹ thuật. (Trước khi mua, bạn nên đọc kỹ bảng liệt kê các đặc tính kỹ thuật.)
  • Cài đặt thông số: Thiết lập, điều chỉnh các giá trị cho một hệ thống hoặc thiết bị.

    • Kỹ thuật viên đang cài đặt thông số cho phản ứng. (Kỹ thuật viên đang thiết lập các giá trị vận hành cho phản ứng.)
thông số

Máy tính hiển thị các thông số kỹ thuật trên màn hình.

  1. (toán) Cg. Tham số. Chữ được coi như một số đã biết có thể nhiều giá trị.

Từ chứa "thông số"